Các biến thể (Dị thể) của 怍

  • Cách viết khác

    㤰

Ý nghĩa của từ 怍 theo âm hán việt

怍 là gì? 怍 (Tạc). Bộ Tâm 心 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丶丨ノ一丨一一). Ý nghĩa là: tủi thẹn, Tủi thẹn., Hổ thẹn, xấu hổ, Biến sắc mặt. Từ ghép với 怍 : 慚怍 Xấu hổ, hổ thẹn, thẹn, thẹn thùng., “nhan sắc vô tạc” 顏色毋怍 vẻ mặt không đổi. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tủi thẹn

Từ điển Thiều Chửu

  • Tủi thẹn.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Xấu hổ, tủi thẹn, hổ thẹn

- 慚怍 Xấu hổ, hổ thẹn, thẹn, thẹn thùng.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Hổ thẹn, xấu hổ

- “Ngưỡng bất quý ư thiên, phủ bất tạc ư nhân” 仰不愧於天, 俯不怍於人 (Tận tâm thượng 盡心上) Ngẩng lên không thẹn với trời, cúi xuống không hổ với người.

Trích: Mạnh Tử 孟子

* Biến sắc mặt

- “nhan sắc vô tạc” 顏色毋怍 vẻ mặt không đổi.

Từ ghép với 怍