Các biến thể (Dị thể) của 怅

  • Phồn thể

    悵

  • Cách viết khác

    𤟔

Ý nghĩa của từ 怅 theo âm hán việt

怅 là gì? 怅 (Trướng). Bộ Tâm 心 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶丶丨ノ一フ丶). Từ ghép với 怅 : 來訪未遇,悵甚 Đến thăm không gặp, buồn quá. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: trù trướng 惆悵)

Từ điển Trần Văn Chánh

* Buồn rầu, buồn bã

- 惆悵 Buồn bã

- 來訪未遇,悵甚 Đến thăm không gặp, buồn quá.

Từ ghép với 怅