Các biến thể (Dị thể) của 忿

  • Cách viết khác

    賁

Ý nghĩa của từ 忿 theo âm hán việt

忿 là gì? 忿 (Phẫn). Bộ Tâm 心 (+4 nét). Tổng 8 nét but (ノ丶フノ丶フ丶丶). Ý nghĩa là: tức giận, cáu, Tức giận, oán hận, Buồn bực, bực dọc, Chịu, nhịn, cam tâm, Gắng sức lên. Từ ghép với 忿 : “phẫn nộ” 忿怒. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tức giận, cáu

Từ điển Thiều Chửu

  • Giận cáu, nhân giận phát cáu, không đoái gì nữa gọi là phẫn, như phẫn bất dục sinh 忿不欲生 tức giận chẳng muốn sống.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Tức giận, oán hận

- “phẫn nộ” 忿怒.

* Buồn bực, bực dọc

- “(Tống Giang) phẫn na khẩu khí một xuất xứ, nhất trực yếu bôn hồi hạ xứ lai” 宋江忿那口氣沒出處, 一直要奔回下處來 (Đệ nhị thập nhất hồi) (Tống Giang) bực dọc không biết đổ vào đâu, muốn đi thẳng về nhà trọ.

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

* Chịu, nhịn, cam tâm

- “Tiện thị na ta tiểu nha đầu môn, diệc đa dữ Bảo Thoa ngoan tiếu, nhân thử, Đại Ngọc tâm trung tiện hữu ta bất phẫn” 便是那些小丫頭們, 亦多與寶釵頑笑, 因此, 黛玉心中便有些不忿 (Đệ ngũ hồi) Ngay bọn a hoàn cũng thích chơi đùa với Bảo Thoa. Vì thế Đại Ngọc cũng hơi ấm ức khó chịu trong lòng.

Trích: “bất phẫn” 不忿 bất bình, lấy làm khó chịu. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

* Gắng sức lên

- “Hô Diên Chước khán kiến đại nộ, phẫn lực hướng tiền lai cứu” 呼延灼看見大怒, 忿力向前來救 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Hô Diên Chước thấy vậy nổi giận, cố sức xông lên cứu.

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

Từ ghép với 忿