Các biến thể (Dị thể) của 忭

  • Thông nghĩa

    昪

Ý nghĩa của từ 忭 theo âm hán việt

忭 là gì? 忭 (Biện). Bộ Tâm 心 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶丶丨丶一丨丶). Ý nghĩa là: vui thích, Vui thích., Vui thích, vui vẻ, Vui đùa, vui chơi. Từ ghép với 忭 : 歡忭 Vui sướng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • vui thích

Từ điển Thiều Chửu

  • Vui thích.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Vui mừng, vui thích, hớn hở

- 歡忭 Vui sướng.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Vui thích, vui vẻ

- “ngộ đàm thậm biện” 晤談甚忭 gặp mặt nói chuyện rất vui vẻ.

Động từ
* Vui đùa, vui chơi

- “Thương cổ tương dữ ca ư thị, nông phu tương dữ biện ư dã” 商賈相與歌於市, 農夫相與忭於野 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Nhà buôn cùng nhau ca hát ở chợ, nông phu cùng nhau vui đùa ở đồng.

Trích: Tô Thức 蘇軾

Từ ghép với 忭