Các biến thể (Dị thể) của 徯

  • Cách viết khác

    傒 蹊 𠌜 𢓽 𧧹 𧨍

Ý nghĩa của từ 徯 theo âm hán việt

徯 là gì? 徯 (Hề, Hễ, Khê). Bộ Xích 彳 (+10 nét). Tổng 13 nét but (ノノ丨ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶). Ý nghĩa là: chờ đợi, Chờ đợi, Lối đi nhỏ, Chờ đợi, Lối đi nhỏ. Từ ghép với 徯 : 徯徑 Lối hẹp., “hề kính” 徯徑 lối hẹp., 徯徑 Lối hẹp., “hề kính” 徯徑 lối hẹp. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chờ đợi

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðợi, cũng có khi đọc là hễ.
  • Cũng có khi dùng chữ hề 蹊. Hề kính 徯徑 lối hẹp.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Như 蹊 [xi] (bộ 足)

- 徯徑 Lối hẹp.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Chờ đợi
Danh từ
* Lối đi nhỏ

- “hề kính” 徯徑 lối hẹp.

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðợi, cũng có khi đọc là hễ.
  • Cũng có khi dùng chữ hề 蹊. Hề kính 徯徑 lối hẹp.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Như 蹊 [xi] (bộ 足)

- 徯徑 Lối hẹp.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Chờ đợi
Danh từ
* Lối đi nhỏ

- “hề kính” 徯徑 lối hẹp.

Từ ghép với 徯