Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 徉
佯
徉 là gì? 徉 (Dương). Bộ Xích 彳 (+6 nét). Tổng 9 nét but (ノノ丨丶ノ一一一丨). Ý nghĩa là: “Bàng dương” 彷徉: xem “bảng” 彷. Từ ghép với 徉 : 彷徉 Đi quanh co, 他常在林間徜徉 Anh ấy thường đi lang thang trong rừng Chi tiết hơn...