Các biến thể (Dị thể) của 彪

  • Cách viết khác

    颩 𠿖 𢒜

Ý nghĩa của từ 彪 theo âm hán việt

彪 là gì? 彪 (Bưu). Bộ Sam 彡 (+8 nét), hô 虍 (+5 nét). Tổng 11 nét but (丨一フノ一フノフノノノ). Ý nghĩa là: 1. vằn con hổ, 2. con hổ con, Con hổ con., Vằn con hổ, Con hổ. Từ ghép với 彪 : 彪形大漢 Người vạm vỡ., “bưu hình đại hán” 彪形大漢 người đàn ông vạm vỡ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. vằn con hổ
  • 2. con hổ con

Từ điển Thiều Chửu

  • Vằn con hổ. Văn vẻ.
  • Con hổ con.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Con hổ con. (Ngr) To lớn, khỏe mạnh, vạm vỡ

- 彪形大漢 Người vạm vỡ.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Vằn con hổ
* Con hổ

- “Hùng bưu cố phán, ngư long khởi phục” 熊彪顧盼, 魚龍起伏 (Khô thụ phú 枯樹賦) Gấu cọp nhìn sau nhìn trước, cá rồng lên xuống.

Trích: Dữu Tín 庾信

* Họ “Bưu”
Động từ
* Hiện ra vẻ văn nhã

- “Dĩ kì bằng trung nhi bưu ngoại dã” 以其弸中而彪外也 (Pháp ngôn 法言, Quân tử 君子) Theo sự sung mãn bên trong mà hiển hiện vẻ văn nhã ra bên ngoài.

Trích: Dương Hùng 揚雄

* Thông hiểu
Tính từ
* Vạm vỡ, khỏe mạnh (như hổ)

- “bưu hình đại hán” 彪形大漢 người đàn ông vạm vỡ.

Từ ghép với 彪