Các biến thể (Dị thể) của 彙

  • Cách viết khác

    彚 猬 𡻼 𢍖 𢑤 𢑥 𢑷 𢑺 𣉰

  • Giản thể

    汇

Ý nghĩa của từ 彙 theo âm hán việt

彙 là gì? 彙 (Vị, Vựng). Bộ Kệ 彐 (+10 nét). Tổng 13 nét but (フフ一丶フ丨フ一一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: 1. loài, loại, 2. phân loại, Loài, loại, § Thông “vị” 蝟, Xếp từng loại với nhau, tụ tập. Từ ghép với 彙 : 彙集 Tập hợp các thứ cùng loại, sưu tập, “vị tập” 彙集 tụ tập., 彙集 Tập hợp các thứ cùng loại, sưu tập Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. loài, loại
  • 2. phân loại
  • 3. tập hợp, thu thập

Từ điển Thiều Chửu

  • Loài, xếp từng loại với nhau gọi là vị tập 彙集. Ta quen đọc là vựng.
  • Cùng nghĩa với chữ vị 蝟.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Xếp những thứ cùng loại lại với nhau

- 彙集 Tập hợp các thứ cùng loại, sưu tập

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Loài, loại

- “Sơ cửu

Trích: “tự vị” 字彙. Dịch Kinh 易經

* § Thông “vị” 蝟
Động từ
* Xếp từng loại với nhau, tụ tập

- “vị tập” 彙集 tụ tập.

Từ điển phổ thông

  • 1. loài, loại
  • 2. phân loại
  • 3. tập hợp, thu thập

Từ điển Thiều Chửu

  • Loài, xếp từng loại với nhau gọi là vị tập 彙集. Ta quen đọc là vựng.
  • Cùng nghĩa với chữ vị 蝟.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Xếp những thứ cùng loại lại với nhau

- 彙集 Tập hợp các thứ cùng loại, sưu tập

Từ ghép với 彙