Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 弼
㢶 㢸 弻 𠡂 𠨒 𢏇 𢏺 𢐀 𢐈 𢐑 𢐜 𢐝 𢐡 𢐤 𢘍 𢼥 𨚍
弼 là gì? 弼 (Bật). Bộ Cung 弓 (+9 nét). Tổng 12 nét but (フ一フ一ノ丨フ一一フ一フ). Ý nghĩa là: 2. giúp đỡ, Giúp đỡ, Sửa đổi lỗi lầm, Khí cụ ngày xưa để chỉnh cung, nỏ cho ngay, Tên chức quan, làm phụ tá cho quan chính. Từ ghép với 弼 : 輔(hay 元弼) Tể tướng, thừa tướng., “khuông bật” 匡弼 sửa lại cho đúng. Chi tiết hơn...