Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Nghiễm (广) Ấp (阝) Nhân (Nhân Đứng) (人) Chủ (丶) Nhị (二) Khư, Tư (厶)
Các biến thể (Dị thể) của 廕
蔭
𫷮
廕 là gì? 廕 (âm, ấm). Bộ Nghiễm 广 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶一ノフ丨ノ丶丶フ一一フ丶). Ý nghĩa là: 1. bóng râm, 2. che chở, 1. bóng râm, 2. che chở, Ân trạch của cha ông để lại cho con cháu. Chi tiết hơn...