Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 廊
廊
廊 là gì? 廊 (Lang). Bộ Nghiễm 广 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶一ノ丶フ一一フ丶フ丨). Ý nghĩa là: Mái hiên, hành lang. Từ ghép với 廊 : 走廊 Hành lang, 長廊 Hành lang dài. Chi tiết hơn...