Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 廈
厦
夏 𠩴 𢇗 𢌂 𢌉 𤹉
廈 là gì? 廈 (Hạ). Bộ Nghiễm 广 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶一ノ一ノ丨フ一一一ノフ丶). Ý nghĩa là: Nhà cao lớn, Mái hiên cao ở mặt sau nhà. Từ ghép với 廈 : 高樓大廈 Lầu cao nhà rộng. Xem 廈 [xià] (bộ 厂). Chi tiết hơn...