Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 庾
㔱 㢏 斔 𢈔 𣂂
斞
庾 là gì? 庾 (Dữu). Bộ Nghiễm 广 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶一ノノ丨一フ一一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. cái vựa, Cái vựa, kho lộ thiên (không có nóc), Lượng từ: đơn vị dung lượng ngày xưa, một “dữu” 庾 bằng mười sáu “đấu” 斗, Họ “Dữu”. Từ ghép với 庾 : “Nhiễm tử vi kì mẫu thỉnh túc. Tử viết Chi tiết hơn...