Các biến thể (Dị thể) của 庾

  • Cách viết khác

    㔱 㢏 斔 𢈔 𣂂

  • Thông nghĩa

    斞

Ý nghĩa của từ 庾 theo âm hán việt

庾 là gì? 庾 (Dữu). Bộ Nghiễm 广 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶一ノノ丨一フ一一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. cái vựa, Cái vựa, kho lộ thiên (không có nóc), Lượng từ: đơn vị dung lượng ngày xưa, một “dữu” 庾 bằng mười sáu “đấu” 斗, Họ “Dữu”. Từ ghép với 庾 : “Nhiễm tử vi kì mẫu thỉnh túc. Tử viết Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cái vựa
  • 2. dữu (đơn vị đo, bằng 16 đấu)

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái vựa, kho không có nhà phủ ở trên gọi là dữu.
  • Cái dữu. Ðồ đong ngày xưa, 16 đấu là một dữu.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cái vựa, kho lộ thiên (không có nóc)

- “Phát thương dữu dĩ chấn bần dân” 發倉庾以振貧民 (Hiếu Văn bổn kỉ 孝文本紀) Phát kho vựa để cứu giúp dân nghèo.

Trích: Sử Kí 史記

* Lượng từ: đơn vị dung lượng ngày xưa, một “dữu” 庾 bằng mười sáu “đấu” 斗

- “Nhiễm tử vi kì mẫu thỉnh túc. Tử viết

Trích: Luận Ngữ 論語

* Họ “Dữu”

Từ ghép với 庾