Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 庖
包
庖 là gì? 庖 (Bao, Bào). Bộ Nghiễm 广 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶一ノノフフ一フ). Ý nghĩa là: cái bếp, cái bếp, Bếp, nhà bếp, Người làm bếp, đầu bếp, Gọi tắt của “Bào Hi thị” 庖羲氏. Từ ghép với 庖 : 名庖 Người đầu bếp nổi tiếng., “bào đinh” 庖丁 người đầu bếp, “danh bào” 名庖 người đầu bếp danh tiếng. Chi tiết hơn...