Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 幺
么
糸
幺 là gì? 幺 (Yêu). Bộ Yêu 幺 (+0 nét). Tổng 3 nét but (フフ丶). Ý nghĩa là: nhỏ bé, Nhỏ., Nhỏ, Tục gọi số một là “yêu”, vì số một là số đầu (nhỏ), đánh tổ tôm, tài bàn, chắn. Từ ghép với 幺 : Xem 一 [yi] nghĩa ①, Gọi “nhất” 一 là “yêu” 幺 là vì đó. Chi tiết hơn...