Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 巳
已
巳 là gì? 巳 (Tị, Tỵ). Bộ Kỷ 己 (+0 nét). Tổng 3 nét but (フ一フ). Ý nghĩa là: Chi “Tị”, chi thứ sáu trong mười hai chi, “Tị thì” 巳時: từ chín giờ sáng đến mười một giờ trưa, Tuần đầu tháng ba âm lịch gọi là ngày “thượng Tị” 上巳. Từ ghép với 巳 : Tục nước Trịnh cứ ngày ấy làm lễ cầu mát. Chi tiết hơn...