巉

Các biến thể (Dị thể) của 巉

  • Thông nghĩa

    嶄

  • Cách viết khác

    磛 𡷭 𡸊 𡺎 𡽡 𡿣

Ý nghĩa của từ 巉 theo âm hán việt

巉 là gì? 巉 (Sàm). Bộ Sơn 山 (+17 nét). Tổng 20 nét but (丨フ丨ノ丶丨フ一一フノ丶ノ丶丨フ一ノフ丶). Ý nghĩa là: Cao và hiểm trở. Từ ghép với 巉 : sàm nham [chányán] (văn) Núi non hiểm trở. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • núi cao mà hiểm hóc như dao vót nhọn

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Cao và hiểm trở

- “Đăng cao hiểu đạp sàm nham thạch” 登高曉蹋巉巖石 (Họa Hàn Chiêu tòng giá quá Bạch Vệ lĩnh thi 和韓昭從駕過白衛嶺詩) Buổi sáng lên cao giẫm chân trên đá của núi cao và hiểm trở.

Trích: “sàm nham” 巉巖 núi cao chót vót hiểm trở. Vương Nhân Dụ 王仁裕

Từ điển Thiều Chửu

  • Núi cao mà hiểm hóc như dao vót nhọn gọi là sàm nham 巉巖.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 巉岩

- sàm nham [chányán] (văn) Núi non hiểm trở.

Từ ghép với 巉