嶒

Các biến thể (Dị thể) của 嶒

  • Cách viết khác

    崝 𡼳 𡿘

Ý nghĩa của từ 嶒 theo âm hán việt

嶒 là gì? 嶒 (Tằng). Bộ Sơn 山 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丨フ丨丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一). Ý nghĩa là: “Lăng tằng” 崚嶒: xem “lăng” 崚. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: lăng tằng 崚嶒)

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* “Lăng tằng” 崚嶒: xem “lăng” 崚

Từ điển Thiều Chửu

  • Lăng tằng 崚嶒 cao chót vót.

Từ ghép với 嶒