Ý nghĩa của từ 崽 theo âm hán việt

崽 là gì? 崽 (Tải, Tể). Bộ Sơn 山 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丨フ丨丨フ一丨一丶フ丶丶). Ý nghĩa là: con thú non, Con, Chỉ động vật còn nhỏ, “Tể tử” 崽子: (1) Người nhỏ tuổi. Từ ghép với 崽 : 崽豬 Heo (lợn) con, “miêu tể” 貓崽 mèo con. Chi tiết hơn...

Âm:

Tải

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② (Con thú) con

- 崽豬 Heo (lợn) con

* 細崽

- tế tải [xì zăi] Bồi tây (người làm tôi tớ cho người nước ngoài).

Từ điển phổ thông

  • con thú non

Từ điển Thiều Chửu

  • Con, tục gọi các bồi tây là tế tể 細崽.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Con
* Chỉ động vật còn nhỏ

- “miêu tể” 貓崽 mèo con.

* “Tể tử” 崽子: (1) Người nhỏ tuổi

- (2) Động vật còn nhỏ. (3) Tiếng mắng chửi người. “hầu tể tử” 猴崽子 đồ khỉ gió.

Từ ghép với 崽