Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
崽 là gì? 崽 (Tải, Tể). Bộ Sơn 山 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丨フ丨丨フ一丨一丶フ丶丶). Ý nghĩa là: con thú non, Con, Chỉ động vật còn nhỏ, “Tể tử” 崽子: (1) Người nhỏ tuổi. Từ ghép với 崽 : 崽豬 Heo (lợn) con, “miêu tể” 貓崽 mèo con. Chi tiết hơn...