Các biến thể (Dị thể) của 崦

  • Cách viết khác

    㟢 嶖 𡹛 𡹮

Ý nghĩa của từ 崦 theo âm hán việt

崦 là gì? 崦 (Yêm). Bộ Sơn 山 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丨フ丨一ノ丶丨フ一一フ). Ý nghĩa là: § Xem “yêm tư” 崦嵫, Phiếm chỉ núi, Lượng từ: mảnh, miếng, phiến, khối. Từ ghép với 崦 : 崦嵫山 Núi Yêm Tư (ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc). Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: yêm tư 崤嵫)

Từ điển Thiều Chửu

  • Yêm tư 崤嵫 núi Yêm-tư, xưa bảo chỗ ấy là chỗ mặt trời lặn, nên lúc nhá nhem tối gọi là nhật bạc yêm tư 日薄崤嵫.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Tên núi

- 崦嵫山 Núi Yêm Tư (ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* § Xem “yêm tư” 崦嵫
* Phiếm chỉ núi

- “San yêm nội hựu hữu lưỡng quân tràng xuất” 山崦內又有兩軍撞出 (Đệ thất thập lục hồi) Trong núi lại có hai cánh quân xông ra.

Trích: Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

* Lượng từ: mảnh, miếng, phiến, khối

Từ ghép với 崦