Các biến thể (Dị thể) của 崎

  • Cách viết khác

    㠌 埼 岖 嵜 陭 﨑 𡼋 𡼭

Ý nghĩa của từ 崎 theo âm hán việt

崎 là gì? 崎 (Khi, Kỳ). Bộ Sơn 山 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丨フ丨一ノ丶一丨フ一丨). Ý nghĩa là: “Khi khu” 崎嶇: (1) Đường núi gập ghềnh, nguy hiểm. Từ ghép với 崎 : 崎嶇不平 Gập ghềnh không bằng phẳng., 崎嶇不平 Gập ghềnh không bằng phẳng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: khi khu 崎嶇,崎岖)

Từ điển Thiều Chửu

  • Khi khu 崎嶇 đường núi gập ghềnh.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 崎嶇khi khu [qíqu] (Đường núi) gập ghềnh, gồ ghề, mấp mô

- 崎嶇不平 Gập ghềnh không bằng phẳng.

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* “Khi khu” 崎嶇: (1) Đường núi gập ghềnh, nguy hiểm

- “cao đê” 高低, “khảm kha” 坎坷, “ao đột” 凹凸. Đào Uyên Minh 陶淵明

Trích: ☆Tương tự

Âm:

Kỳ

Từ điển Trần Văn Chánh

* 崎嶇khi khu [qíqu] (Đường núi) gập ghềnh, gồ ghề, mấp mô

- 崎嶇不平 Gập ghềnh không bằng phẳng.

Từ ghép với 崎