Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 崎
㠌 埼 岖 嵜 陭 﨑 𡼋 𡼭
崎 là gì? 崎 (Khi, Kỳ). Bộ Sơn 山 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丨フ丨一ノ丶一丨フ一丨). Ý nghĩa là: “Khi khu” 崎嶇: (1) Đường núi gập ghềnh, nguy hiểm. Từ ghép với 崎 : 崎嶇不平 Gập ghềnh không bằng phẳng., 崎嶇不平 Gập ghềnh không bằng phẳng. Chi tiết hơn...