Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 峒
峝
洞
峒 là gì? 峒 (đồng, đỗng, động). Bộ Sơn 山 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丨フ丨丨フ一丨フ一). Ý nghĩa là: 1. hang núi, Tiếng dùng đặt tên đất, Hang núi, Chỉ các bộ lạc xưa ở nam Trung Quốc (đảo Hải Nam, v, “Không Đồng san” 崆峒山 núi Không Đồng. Từ ghép với 峒 : 峒中 Hang Động Trung (ở Quảng Đông) Chi tiết hơn...