Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 岘
峴
𡷹
岘 là gì? 岘 (Hiện, Nghiễn). Bộ Sơn 山 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丨フ丨丨フノフ). Ý nghĩa là: (tên núi), Như 峴, Như 峴. Chi tiết hơn...