Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 岐
㞿 㟚 歧 𡵨 𡹉
岐 là gì? 岐 (Kì, Kỳ). Bộ Sơn 山 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丨フ丨一丨フ丶). Ý nghĩa là: Núi “Kì”, Chỗ rẽ, nhánh chia ra, Họ “Kì”, Sai biệt, phân rẽ, “Kì ngực” 岐嶷 trẻ nhỏ mà tài trí xuất chúng, thông minh khác thường. Từ ghép với 岐 : kì nghi [qíyí] (văn) Vượt trội hơn người. Xem 嶷. Chi tiết hơn...