Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 岌
圾 岋
岌 là gì? 岌 (Ngập). Bộ Sơn 山 (+3 nét). Tổng 6 nét but (丨フ丨ノフ丶). Ý nghĩa là: cao ngất, Cao (thế núi), § Xem “ngập ngập” 岌岌. Từ ghép với 岌 : 岌岌山高 Núi cao vòi vọi, 岌岌可危 Hết sức nguy ngập, hết sức hiểm nghèo Chi tiết hơn...