Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 屹
阣 𡵊 𡵋 𤣮 𪨦
屹 là gì? 屹 (Ngật). Bộ Sơn 山 (+3 nét). Tổng 6 nét but (丨フ丨ノ一フ). Ý nghĩa là: cao chót vót, Cao chót vót, cao ngất, Sừng sững, vững vàng không lay chuyển. Chi tiết hơn...