Các biến thể (Dị thể) của 屨

  • Giản thể

    屦

Ý nghĩa của từ 屨 theo âm hán việt

屨 là gì? 屨 (Lũ). Bộ Thi 尸 (+14 nét). Tổng 17 nét but (フ一ノノノ丨丨フ一一丨フ一丨フノ一). Ý nghĩa là: dép gai, Dép, giày, Giẫm, đạp lên, § Cùng nghĩa với “lũ” 屢. Chi tiết hơn...

Lũ

Từ điển phổ thông

  • dép gai

Từ điển Thiều Chửu

  • Dép da bằng gai.
  • Cùng nghĩa với chữ lũ 屢.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Dép, giày

- “Gia bần, phiến lũ chức tịch vi nghiệp” 家貧, 販屨織蓆為業 (Đệ nhất hồi) Nhà nghèo, làm nghề buôn bán giày dép, dệt chiếu.

Trích: Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

Động từ
* Giẫm, đạp lên
Phó từ
* § Cùng nghĩa với “lũ” 屢

Từ ghép với 屨