寔

Các biến thể (Dị thể) của 寔

  • Thông nghĩa

    實

  • Cách viết khác

    𥦽

Ý nghĩa của từ 寔 theo âm hán việt

寔 là gì? 寔 (Thật, Thực, Tẩm). Bộ Miên 宀 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶フ丨フ一一一丨一ノ丶). Ý nghĩa là: Đó, ấy, § Thông “trí” 寘, Đó, ấy, § Thông “trí” 寘, 1. thật, thực. Chi tiết hơn...

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Đó, ấy
Động từ
* § Thông “trí” 寘

Từ điển Thiều Chửu

  • Tục dùng như chữ thật 實.
Âm:

Thực

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Đó, ấy
Động từ
* § Thông “trí” 寘
Âm:

Tẩm

Từ điển phổ thông

  • 1. thật, thực
  • 2. đặc

Từ ghép với 寔