Các biến thể (Dị thể) của 宙

  • Cách viết khác

    㣙 鈾 𦁖

Ý nghĩa của từ 宙 theo âm hán việt

宙 là gì? 宙 (Trụ). Bộ Miên 宀 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丶フ丨フ一丨一). Ý nghĩa là: từ xưa tới nay, Thời gian vô hạn từ xưa tới nay, Bầu trời, thiên không. Từ ghép với 宙 : Xem 宇宙 [yưzhòu]., “vũ trụ” 宇宙 không gian và thời gian vô hạn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • từ xưa tới nay

Từ điển Thiều Chửu

  • Xưa đi nay lại gọi là trụ, như nói vũ trụ 宇宙 suốt gầm trời, vũ 宇 là nói về khoảng hư không (không gian), trụ 宙 là nói về khoảng thì giờ (thời gian) nghĩa là không gì là không bao quát hết cả ở trong đó vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Khoảng thời gian vô tận

- Xem 宇宙 [yưzhòu].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Thời gian vô hạn từ xưa tới nay

- “vũ trụ” 宇宙 không gian và thời gian vô hạn.

* Bầu trời, thiên không

- “Sương ngưng bích trụ” 霜凝碧宙 (Thất tịch phú 七夕賦) Sương đọng trời xanh.

Trích: Vương Bột 王勃

Từ ghép với 宙