Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 宙
㣙 鈾 𦁖
宙 là gì? 宙 (Trụ). Bộ Miên 宀 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丶フ丨フ一丨一). Ý nghĩa là: từ xưa tới nay, Thời gian vô hạn từ xưa tới nay, Bầu trời, thiên không. Từ ghép với 宙 : Xem 宇宙 [yưzhòu]., “vũ trụ” 宇宙 không gian và thời gian vô hạn. Chi tiết hơn...