Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 嬛
煢 𡞦 𡣱 𡦃
嬛 là gì? 嬛 (Hoàn, Huyên, Quỳnh). Bộ Nữ 女 (+13 nét). Tổng 16 nét but (フノ一丨フ丨丨一一丨フ一ノフノ丶). Ý nghĩa là: Trơ trọi, cô độc, đẹp mà lẳng lơ, Trơ trọi, cô độc, Trơ trọi, cô độc. Từ ghép với 嬛 : 便嬛 Đẹp mà lẳng lơ. Chi tiết hơn...