Các biến thể (Dị thể) của 嬋

  • Giản thể

    婵

  • Cách viết khác

    嬗 𡠐

Ý nghĩa của từ 嬋 theo âm hán việt

嬋 là gì? 嬋 (Thiền, Thuyền). Bộ Nữ 女 (+12 nét). Tổng 15 nét but (フノ一丨フ一丨フ一丨フ一一一丨). Ý nghĩa là: “Thiền quyên” 嬋娟: (1) Dáng vẻ tư thái xinh đẹp ưu nhã. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: thiền quyên 嬋娟,婵娟)

Từ điển Thiều Chửu

  • Thiền quyên 嬋娟 tả cái dáng xinh đẹp đáng yêu, cho nên mới gọi con gái là thiền quyên.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 嬋娟

- thuyền quyên [chán juan] (văn) ① Đàn bà con gái đẹp hay mặt trăng;

Từ điển trích dẫn

Tính, danh từ
* “Thiền quyên” 嬋娟: (1) Dáng vẻ tư thái xinh đẹp ưu nhã

- “Yêu chi niệu na, Thể thái thiền quyên” 腰肢嫋娜, 體態嬋娟 (Nhất chi hoa 一枝花) Eo thon yểu điệu, Dáng hình xinh tươi. § Cũng nói là “thiền viên” 嬋媛. (2) Người đẹp, gái đẹp. Phương Can 方干

Trích: Thẩm Hi 沈禧

Âm:

Thuyền

Từ điển Trần Văn Chánh

* 嬋娟

- thuyền quyên [chán juan] (văn) ① Đàn bà con gái đẹp hay mặt trăng;

Từ ghép với 嬋