Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 嫡
適 𡡿
嫡 là gì? 嫡 (đích). Bộ Nữ 女 (+11 nét). Tổng 14 nét but (フノ一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一). Ý nghĩa là: vợ cả, Vợ chính, vợ cả, Con vợ chính là “đích tử” 嫡子, gọi tắt là “đích”, Dòng chính (không phải là dòng bên, “bàng chi” 旁支), Cùng huyết thống, ruột thịt gần nhất. Từ ghép với 嫡 : 嫡長子 Con trai đích, con trưởng vợ cả, “đích thân” 嫡親 bà con gần, “đích đường huynh đệ” 嫡堂兄弟 anh em chú bác ruột. Chi tiết hơn...