Các biến thể (Dị thể) của 嫜

  • Cách viết khác

    傽 章

Ý nghĩa của từ 嫜 theo âm hán việt

嫜 là gì? 嫜 (Chương). Bộ Nữ 女 (+11 nét). Tổng 14 nét but (フノ一丶一丶ノ一丨フ一一一丨). Ý nghĩa là: bố chồng, Cha chồng. Từ ghép với 嫜 : 姑嫜 Cha mẹ chồng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • bố chồng

Từ điển Thiều Chửu

  • Bố chồng, tục gọi bố mẹ chồng là cô chương 姑嫜.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Cha chồng

- 姑嫜 Cha mẹ chồng.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cha chồng

- “Thiếp thân vị phân minh, Hà dĩ bái cô chương?” 妾身未分明, 何以拜姑嫜 (Tân hôn biệt 新婚別) Thân phận thiếp chưa rõ ràng, Biết lấy địa vị nào mà bái lạy cha mẹ chàng?

Trích: “cô chương” 姑嫜 cha mẹ chồng. Đỗ Phủ 杜甫

Từ ghép với 嫜