• Tổng số nét:14 nét
  • Bộ:Nữ 女 (+11 nét)
  • Các bộ:

    Nữ (女) Á (覀) Thị (Kỳ) (示)

  • Pinyin: Biāo , Piāo , Piáo , Piào
  • Âm hán việt: Biều Phiêu
  • Nét bút:フノ一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
  • Lục thư:Hình thanh
  • Hình thái:⿰女票
  • Thương hiệt:VMWF (女一田火)
  • Bảng mã:U+5AD6
  • Tần suất sử dụng:Trung bình

Các biến thể (Dị thể) của 嫖

  • Cách viết khác

    闝 𡤚

Ý nghĩa của từ 嫖 theo âm hán việt

嫖 là gì? 嫖 (Biều, Phiêu). Bộ Nữ 女 (+11 nét). Tổng 14 nét but (フノ一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: 1. nhanh nhẹn, 2. làm tình, Nhanh nhẹn, Chơi gái. Từ ghép với 嫖 : 嫖妓 Chơi đĩ., “phiêu tật” 嫖疾 nhanh chóng., “phiêu kĩ” 嫖妓 chơi gái, “cật hát phiêu đổ” 吃喝嫖賭 ăn hút chơi gái cờ bạc. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. nhanh nhẹn
  • 2. làm tình

Từ điển Thiều Chửu

  • Nhanh nhẹn, bây giờ mượn dùng để gọi kẻ cờ bạc rong là phiêu đổ 嫖賭.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Chơi gái

- 嫖妓 Chơi đĩ.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Nhanh nhẹn

- “phiêu tật” 嫖疾 nhanh chóng.

Động từ
* Chơi gái

- “phiêu kĩ” 嫖妓 chơi gái

- “cật hát phiêu đổ” 吃喝嫖賭 ăn hút chơi gái cờ bạc.

Từ ghép với 嫖