Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 媲
嫓 𡠌
媲 là gì? 媲 (Bễ, Thí). Bộ Nữ 女 (+10 nét). Tổng 13 nét but (フノ一ノ丨フノ丶一一フノフ). Ý nghĩa là: Sánh ngang. Từ ghép với 媲 : “bễ mĩ” 媲美 (trình độ) tốt đẹp ngang bằng., 媲美 Sánh bằng, sánh kịp, sánh tày Chi tiết hơn...