Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
媛 là gì? 媛 (Viên, Viện). Bộ Nữ 女 (+9 nét). Tổng 12 nét but (フノ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶). Ý nghĩa là: con gái đẹp, Gái đẹp, mĩ nữ, Tiếng mĩ xưng đối với phụ nữ, con gái đẹp, Gái đẹp, mĩ nữ. Từ ghép với 媛 : “lệnh viện” 令媛 con gái của ông., “lệnh viện” 令媛 con gái của ông. Chi tiết hơn...