Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
婺 là gì? 婺 (Vụ). Bộ Nữ 女 (+9 nét). Tổng 12 nét but (フ丶フ丨ノノ一ノ丶フノ一). Ý nghĩa là: 1. đẹp, 2. (tên sao), 3. (tên đất), Tên đất., Tên sao “Vụ Nữ” 婺女. Từ ghép với 婺 : 婺源 Huyện Vụ nguyên ở tỉnh An Huy, Trung Quốc. Chi tiết hơn...