Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 娶
取
娶 là gì? 娶 (Thú). Bộ Nữ 女 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨丨一一一フ丶フノ一). Ý nghĩa là: lấy vợ, Lấy vợ., Cưới, lấy (vợ). Từ ghép với 娶 : 嫁娶 Cưới vợ gả chồng, 娶妻 Cưới vợ, lấy vợ. Chi tiết hơn...