Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 姪
㜼 侄 妷 𡥺
姪 là gì? 姪 (điệt). Bộ Nữ 女 (+6 nét). Tổng 9 nét but (フノ一一フ丶一丨一). Ý nghĩa là: Tiếng xưng hô: Cháu. Từ ghép với 姪 : (1) Con của anh hay em trai mình. “điệt nữ” 姪女 Chi tiết hơn...