Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 妨
㤃 彷 𡍀
妨 là gì? 妨 (Phương, Phướng). Bộ Nữ 女 (+4 nét). Tổng 7 nét but (フノ一丶一フノ). Ý nghĩa là: Tổn hại, Trở ngại, Tổn hại, Trở ngại. Từ ghép với 妨 : 試試又何妨 Cứ thử xem có sao đâu. Xem 妨 [fáng]. Chi tiết hơn...