Các biến thể (Dị thể) của 妗

  • Cách viết khác

    𡢳

Ý nghĩa của từ 妗 theo âm hán việt

妗 là gì? 妗 (Cấm). Bộ Nữ 女 (+4 nét). Tổng 7 nét but (フノ一ノ丶丶フ). Ý nghĩa là: Mợ, vợ anh mẹ., Từ xưng hô: vợ của anh em mẹ mình. Từ ghép với 妗 : 大妗子 Bác gái, “đại cấm tử” 大妗子 bác gái, “tiểu cấm tử” 小妗子 mợ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • mợ (vợ của anh trai mẹ)

Từ điển Thiều Chửu

  • Mợ, vợ anh mẹ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 妗子cấm tử [jìnzi] (khn) Mợ, bác gái

- 大妗子 Bác gái

- 小妗子 Mợ.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Từ xưng hô: vợ của anh em mẹ mình

- “đại cấm tử” 大妗子 bác gái

- “tiểu cấm tử” 小妗子 mợ.

Từ ghép với 妗