Các biến thể (Dị thể) của 妍

  • Cách viết khác

    姸 蔅

Ý nghĩa của từ 妍 theo âm hán việt

妍 là gì? 妍 (Nghiên). Bộ Nữ 女 (+4 nét). Tổng 7 nét but (フノ一一一ノ丨). Ý nghĩa là: Xinh đẹp, diễm lệ. Từ ghép với 妍 : 百花爭姸Muôn hoa khoe thắm Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tươi tỉnh, xinh đẹp

Từ điển Thiều Chửu

  • Cũng như chữ nghiên 姘.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Xinh đẹp, tươi thắm

- 百花爭姸Muôn hoa khoe thắm

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Xinh đẹp, diễm lệ

- “Tài lực hùng phú, sĩ mã tinh nghiên” 才力雄富, 士馬精妍 (Vu thành phú 蕪城賦).

Trích: “bách hoa tranh nghiên” 百花爭妍 trăm hoa đua thắm. § Cũng viết là “nghiên” 姸. Bào Chiếu 鮑照

Từ ghép với 妍