Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 妊
任 𡜟 𨉃
姙
妊 là gì? 妊 (Nhâm, Nhậm). Bộ Nữ 女 (+4 nét). Tổng 7 nét but (フノ一ノ一丨一). Ý nghĩa là: Chửa, có mang, có thai. Từ ghép với 妊 : “nhâm phụ” 妊婦 đàn bà chửa. Chi tiết hơn...