Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
妁 là gì? 妁 (Chước). Bộ Nữ 女 (+3 nét). Tổng 6 nét but (フノ一ノフ丶). Ý nghĩa là: làm mối, Người làm mai mối. Từ ghép với 妁 : 媒妁 Người làm mai mối. Chi tiết hơn...