Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 壩
䃻 耙 𤡘
坝
垻
壩 là gì? 壩 (Bá). Bộ Thổ 土 (+21 nét). Tổng 24 nét but (一丨一一丶フ丨丶丶丶丶一丨丨一丨フ一一丨ノフ一一). Ý nghĩa là: máng nước, Kè (chặn ngang sông hồ cho nước chảy thăng bằng), Đập nước (công trình thủy lợi, phòng đê), Tiếng dùng đặt tên đất. Từ ghép với 壩 : “Nhạn Môn Bá” 雁門壩 ở tỉnh Tứ Xuyên. Chi tiết hơn...