Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Thổ (土) Nghiễm (广) Thảo (艹) Nhất (一) Nhị (二) Cổn (丨) Khảm (凵) Bát (八)
Các biến thể (Dị thể) của 壙
㤐 曠
圹
壙 là gì? 壙 (Khoáng). Bộ Thổ 土 (+14 nét). Tổng 17 nét but (一丨一丶一ノ一丨丨一丨フ一丨一ノ丶). Ý nghĩa là: Mộ huyệt, Cánh đồng, chỗ đất rộng khoảng khoát ở ngoài thành, Rộng, trống, Bỏ trống, để hoang phế, Ðồng áng.. Từ ghép với 壙 : “khai khoáng” 開壙 đào huyệt chôn người chết., “không khoáng” 空壙., 開壙 Đào huyệt Chi tiết hơn...