Các biến thể (Dị thể) của 壕

  • Cách viết khác

    濠 𡐒

Ý nghĩa của từ 壕 theo âm hán việt

壕 là gì? 壕 (Hào). Bộ Thổ 土 (+14 nét). Tổng 17 nét but (一丨一丶一丨フ一丶フ一ノフノノノ丶). Ý nghĩa là: Cái hào., Hào bảo vệ thành, Hầm, rãnh nước sâu đào nơi chiến trường. Từ ghép với 壕 : 防空壕 Hầm phòng không, hầm trú ẩn, 戰壕 Chiến hào, hầm núp, 交通壕 Giao thông hào, “chiến hào” 戰壕 hầm trú ẩn, “phòng không hào” 防空壕 hầm phòng không. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • hào xây quanh thành

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái hào.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Hầm, hào

- 防空壕 Hầm phòng không, hầm trú ẩn

- 戰壕 Chiến hào, hầm núp

- 交通壕 Giao thông hào

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Hào bảo vệ thành
* Hầm, rãnh nước sâu đào nơi chiến trường

- “chiến hào” 戰壕 hầm trú ẩn

- “phòng không hào” 防空壕 hầm phòng không.

Từ ghép với 壕