Các biến thể (Dị thể) của 墊

  • Cách viết khác

    㝪 㼭 埝 阽

  • Giản thể

    垫

Ý nghĩa của từ 墊 theo âm hán việt

墊 là gì? 墊 (điếm, điệp). Bộ Thổ 土 (+11 nét). Tổng 14 nét but (一丨一丶ノ一一丨ノフ丶一丨一). Ý nghĩa là: 1. thấp xuống, 2. chết đuối, 3. kê, đệm, Thấp xuống., Chết đuối.. Từ ghép với 墊 : 把桌子墊高些 Kê bàn lên một tí, 墊路 Lót đường, 床墊 Đệm giường, 坐在墊上 Ngồi trên nệm, “điếm một” 墊沒 chìm đắm. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. thấp xuống
  • 2. chết đuối
  • 3. kê, đệm

Từ điển Thiều Chửu

  • Thấp xuống.
  • Chết đuối.
  • Ðệm, phàm kê đệm cho cao cho dày lên gọi là điếm.
  • Cái đệm.
  • Khoản tiền thay người tạm giao đi gọi là điếm khoản 墊款.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Kê, đệm, chèn, lót

- 把桌子墊高些 Kê bàn lên một tí

- 墊路 Lót đường

* ② Đệm, nệm

- 床墊 Đệm giường

- 坐在墊上 Ngồi trên nệm

* ③ Ứng trước

- 你先給我墊上,以後再還你 Anh ứng hộ tôi, sau này tôi sẽ trả lại anh

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Kê, đệm

- “sàng bất ổn, điếm nhất khối mộc đầu” 床不穩, 墊一塊木頭 giường gập ghềnh, kê một miếng gỗ vào.

* Chêm vào, thêm vào chỗ trống

- “chánh hí vị thượng diễn tiền, tiên điếm nhất đoạn tiểu hí” 正戲未上演前, 先墊一段小戲 tuồng chính chưa diễn, hãy xen vào một vở phụ.

* Ứng tiền trước

- “nhĩ tiên cấp ngã điếm thượng, dĩ hậu tái hoàn nhĩ” 你先給我墊上, 以後再還你 anh ứng tiền trước cho tôi, sau này tôi sẽ trả lại anh.

* Chìm, đắm

- “điếm một” 墊沒 chìm đắm.

Danh từ
* Nệm, đệm

- “bì điếm” 皮墊 nệm bằng da.

Từ ghép với 墊