塒

Các biến thể (Dị thể) của 塒

  • Giản thể

    埘

Ý nghĩa của từ 塒 theo âm hán việt

塒 là gì? 塒 (Thì). Bộ Thổ 土 (+10 nét). Tổng 13 nét but (一丨一丨フ一一一丨一一丨丶). Ý nghĩa là: chuồng gà, Ổ cho gà. Từ ghép với 塒 : 雞棲于塒 Gà đậu vào ổ (Thi Kinh). Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chuồng gà

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Ổ cho gà

- “Kê tê vu thì, Nhật chi tịch hĩ” 雞棲于塒, 日之夕矣 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Gà đậu trên ổ, Ngày đã tối rồi.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ điển Thiều Chửu

  • Ổ gà. Ðục tường cho gà đậu gọi là thì.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Ổ gà

- 雞棲于塒 Gà đậu vào ổ (Thi Kinh).

Từ ghép với 塒