Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 埤
壀 陴 𡌨 𡌸 𡌹 𡐕 𡐫 𣁄
埤 là gì? 埤 (Bi, Bì, Tỳ). Bộ Thổ 土 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨一ノ丨フ一一ノ一丨). Ý nghĩa là: Tăng thêm, Bức tường thấp, Ao chứa nước dùng để rót tưới, Chỗ thấp ẩm ướt, Tăng thêm. Từ ghép với 埤 : 埤堄 Tường thấp trên thành Chi tiết hơn...