Các biến thể (Dị thể) của 埤

  • Cách viết khác

    壀 陴 𡌨 𡌸 𡌹 𡐕 𡐫 𣁄

Ý nghĩa của từ 埤 theo âm hán việt

埤 là gì? 埤 (Bi, Bì, Tỳ). Bộ Thổ 土 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨一ノ丨フ一一ノ一丨). Ý nghĩa là: Tăng thêm, Bức tường thấp, Ao chứa nước dùng để rót tưới, Chỗ thấp ẩm ướt, Tăng thêm. Từ ghép với 埤 : 埤堄 Tường thấp trên thành Chi tiết hơn...

Âm:

Bi

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Tăng thêm
Danh từ
* Bức tường thấp
* Ao chứa nước dùng để rót tưới

- Thường dùng để gọi tên đất. ◎Như “Bì Đầu hương” 埤頭鄉 tên một hương trấn ở Đài Loan.

* Chỗ thấp ẩm ướt

Từ điển phổ thông

  • phụ thêm, tăng thêm

Từ điển Thiều Chửu

  • Phụ thêm, tăng thêm, ấp thêm, thường dùng như chữ tì 裨.
  • Cái tường thấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Tường thấp

- 埤堄 Tường thấp trên thành

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Tăng thêm
Danh từ
* Bức tường thấp
* Ao chứa nước dùng để rót tưới

- Thường dùng để gọi tên đất. ◎Như “Bì Đầu hương” 埤頭鄉 tên một hương trấn ở Đài Loan.

* Chỗ thấp ẩm ướt

Từ ghép với 埤